Chinh Phục IOE Khối 2–3 Với 200 Từ Vựng Quan Trọng

  1. aunt /ɑːnt/ – cô, dì, mợ
  2. apple /ˈæp.əl/ – quả táo
  3. arm /ɑːm/ – cánh tay
  4. armchair /ˈɑːm.tʃeə/ – ghế bành
  5. baby /ˈbeɪ.bi/ – em bé
  6. bag /bæɡ/ – túi, cặp
  7. ball /bɔːl/ – quả bóng
  8. banana /bəˈnɑː.nə/ – quả chuối
  9. bath /bɑːθ/ – tắm
  10. bathroom /ˈbɑːθ.ruːm/ – phòng tắm
  11. bear /beə/ – con gấu
  12. beautiful /ˈbjuː.tɪ.fəl/ – xinh đẹp
  13. bed /bed/ – giường
  14. bedroom /ˈbed.ruːm/ – phòng ngủ
  15. big /bɪɡ/ – to lớn
  16. bike /baɪk/ – xe đạp
  17. bicycle /ˈbaɪ.sɪ.kəl/ – xe đạp
  18. bird /bɜːd/ – con chim
  19. black /blæk/ – màu đen
  20. blue /bluː/ – màu xanh da trời
  21. board /bɔːd/ – cái bảng
  22. boat /bəʊt/ – thuyền
  23. book /bʊk/ – quyển sách
  24. bookcase /ˈbʊk.keɪs/ – tủ sách, giá sách
  25. bread /bred/ – bánh mì
  26. brother /ˈbrʌð.ə/ – anh/em trai
  27. brown /braʊn/ – màu nâu
  28. burger /ˈbɜː.ɡə/ – bánh hamburger
  29. bus /bʌs/ – xe buýt
  30. cake /keɪk/ – bánh ngọt
  31. camera /ˈkæm.rə/ – máy ảnh
  32. car /kɑː/ – xe hơi, xe ô tô
  33. cat /kæt/ – con mèo
  34. chair /tʃeə/ – cái ghế
  35. chalk /tʃɔːk/ – phấn
  36. chant /tʃɑːnt/ – hô vang, đồng thanh đọc
  37. chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ – con gà
  38. chocolate /ˈtʃɒk.lət/ – sô-cô-la
  39. circle /ˈsɜː.kəl/ – hình tròn; vòng tròn
  40. classroom /ˈklɑːs.ruːm/ – lớp học, phòng học
  41. clean /kliːn/ – sạch sẽ
  42. clock /klɒk/ – đồng hồ treo tường
  43. computer /kəmˈpjuː.tə/ – máy vi tính
  44. computer game /kəmˈpjuː.tə ɡeɪm/ – trò chơi máy tính
  45. cookie /ˈkʊk.i/ – bánh quy
  46. cousin /ˈkʌz.ən/ – anh/chị/em họ
  47. crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ – con cá sấu
  48. cupboard /ˈkʌb.əd/ – tủ
  49. cycle /ˈsaɪ.kəl/ – đi xe đạp
  50. dance /dɑːns/ – nhảy múa
  51. desk /desk/ – bàn học, bàn làm việc
  52. dirty /ˈdɜː.ti/ – bẩn
  53. dog /dɒɡ/ – con chó
  54. doll /dɒl/ – búp bê
  55. dolphin /ˈdɒl.fɪn/ – con cá heo
  56. drive /draɪv/ – lái xe
  57. dress /dres/ – váy liền thân
  58. duck /dʌk/ – con vịt
  59. dining room /ˈdaɪ.nɪŋ ruːm/ – phòng ăn
  60. ear /ɪə/ – tai
  61. eight /eɪt/ – số tám
  62. eighteen /ˌeɪˈtiːn/ – mười tám
  63. eighty /ˈeɪ.ti/ – tám mươi
  64. eighty-one /ˌeɪ.ti ˈwʌn/ – tám mươi mốt
  65. elephant /ˈel.ɪ.fənt/ – con voi
  66. eleven /ɪˈlev.ən/ – mười một
  67. eraser /ɪˈreɪ.zə/ – cục tẩy
  68. eye /aɪ/ – mắt
  69. face /feɪs/ – khuôn mặt
  70. father /ˈfɑː.ðə/ – bố
  71. fat /fæt/ – béo
  72. feet /fiːt/ – bàn chân (số nhiều)
  73. fifteen /ˌfɪfˈtiːn/ – mười lăm
  74. fifty /ˈfɪf.ti/ – năm mươi
  75. fish /fɪʃ/ – con cá
  76. five /faɪv/ – năm
  77. fly /flaɪ/ – bay
  78. foot /fʊt/ – bàn chân
  79. forty /ˈfɔː.ti/ – bốn mươi
  80. four /fɔː/ – bốn
  81. fourteen /ˌfɔːˈtiːn/ – mười bốn
  82. gate /ɡeɪt/ – cổng, cửa ngõ
  83. giraffe /dʒɪˈrɑːf/ – con hươu cao cổ
  84. grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðə/ – ông
  85. grandma /ˈɡræn.mɑː/ – bà
  86. grandmother /ˈɡræn.mʌð.ə/ – bà
  87. grandpa /ˈɡræn.pɑː/ – ông
  88. grape /ɡreɪp/ – quả nho
  89. gray /ɡreɪ/ – màu xám
  90. green /ɡriːn/ – màu xanh lá cây
  91. grey /ɡreɪ/ – màu xám
  92. hair /heə/ – tóc
  93. hamburger /ˈhæmˌbɜː.ɡə/ – bánh hamburger
  94. hand /hænd/ – bàn tay
  95. happy /ˈhæp.i/ – hạnh phúc
  96. hat /hæt/ – mũ
  97. head /hed/ – đầu
  98. helicopter /ˈhel.ɪ.kɒp.tə/ – máy bay trực thăng
  99. hippo /ˈhɪp.əʊ/ – con hà mã
  100. horse /hɔːs/ – con ngựa
  101. hundred /ˈhʌn.drəd/ – một trăm
  102. ice cream /ˌaɪs ˈkriːm/ – kem
  103. in /ɪn/ – ở bên trong
  104. jacket /ˈdʒæk.ɪt/ – áo khoác
  105. kitchen /ˈkɪtʃ.ɪn/ – bếp
  106. kite /kaɪt/ – cái diều
  107. lamp /læmp/ – đèn bàn
  108. leaf /liːf/ – lá cây
  109. leg /leɡ/ – chân
  110. lion /ˈlaɪ.ən/ – con sư tử
  111. listen /ˈlɪs.ən/ – nghe
  112. listen to music /ˈlɪs.ən tə ˈmjuː.zɪk/ – nghe nhạc
  113. living room /ˈlɪv.ɪŋ ruːm/ – phòng khách
  114. long /lɒŋ/ – dài
  115. lorry /ˈlɒr.i/ – xe tải
  116. match /mætʃ/ – nối
  117. mat /mæt/ – cái chiếu
  118. mirror /ˈmɪr.ə/ – cái gương
  119. monkey /ˈmʌŋ.ki/ – con khỉ
  120. mother /ˈmʌð.ə/ – mẹ
  121. motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/ – xe máy
  122. mouth /maʊθ/ – miệng
  123. mouse /maʊs/ – con chuột
  124. neck /nek/ – cổ
  125. next to /ˈnekst tə/ – ở bên cạnh
  126. nine /naɪn/ – chín
  127. nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/ – mười chín
  128. ninety /ˈnaɪn.ti/ – chín mươi
  129. noodles /ˈnuː.dəlz/ – mì, mì sợi 
  130. nose /nəʊz/ – mũi
  131. notebook /ˈnəʊt.bʊk/ – cuốn sổ
  132. old /əʊld/ – già
  133. on /ɒn/ – ở bên trên
  134. one /wʌn/ – một
  135. one hundred /wʌn ˈhʌn.drəd/ – một trăm
  136. orange /ˈɒr.ɪndʒ/ – màu cam
  137. orange /ˈɒr.ɪndʒ/ – quả cam
  138. pen /pen/ – bút mực
  139. pencil /ˈpen.səl/ – bút chì
  140. pencil case /ˈpen.səl keɪs/ – hộp bút
  141. phone /fəʊn/ – điện thoại
  142. picture /ˈpɪk.tʃə/ – tranh, ảnh
  143. pineapple /ˈpaɪn.æp.əl/ – quả dứa
  144. pink /pɪŋk/ – màu hồng
  145. plane /pleɪn/ – máy bay
  146. play badminton /pleɪ ˈbæd.mɪn.tən/ – chơi cầu lông
  147. play basketball /pleɪ ˈbɑː.skɪt.bɔːl/ – chơi bóng rổ
  148. play football /pleɪ ˈfʊt.bɔːl/ – chơi bóng đá
  149. play tennis /pleɪ ˈten.ɪs/ – chơi quần vợt
  150. play the guitar /pleɪ ðə ɡɪˈtɑː/ – chơi đàn ghi-ta
  151. play the piano /pleɪ ðə piˈæn.əʊ/ – chơi đàn pi-a-nô
  152. point /pɔɪnt/ – chỉ
  153. potato /pəˈteɪ.təʊ/ – khoai tây
  154. purple /ˈpɜː.pəl/ – màu tím
  155. pupil /ˈpjuː.pəl/ – học sinh
  156. puppy /ˈpʌp.i/ – chó con, cún con
  157. read a book /riːd ə bʊk/ – đọc sách
  158. red /red/ – màu đỏ
  159. ride /raɪd/ – cưỡi, đi xe
  160. river /ˈrɪv.ə/ – dòng sông, con sông
  161. robot /ˈrəʊ.bɒt/ – rô-bốt
  162. room /ruːm/ – phòng
  163. ruler /ˈruː.lə/ – thước kẻ
  164. sad /sæd/ – buồn
  165. say /seɪ/ – nói
  166. seven /ˈsev.ən/ – số bảy
  167. seventeen /ˌsev.ənˈtiːn/ – mười bảy
  168. seventy /ˈsev.ən.ti/ – bảy mươi
  169. shirt /ʃɜːt/ – áo sơ mi
  170. shoes /ʃuːz/ – giày
  171. short /ʃɔːt/ – ngắn
  172. shorts /ʃɔːts/ – quần sooc
  173. shoulder /ˈʃəʊl.də/ – vai
  174. sing /sɪŋ/ – hát
  175. sister /ˈsɪs.tə/ – chị/em gái
  176. sit down /sɪt daʊn/ – ngồi xuống
  177. six /sɪks/ – sáu
  178. sixteen /ˌsɪksˈtiːn/ – mười sáu
  179. sixty /ˈsɪks.ti/ – sáu mươi
  180. skirt /skɜːt/ – chân váy
  181. small /smɔːl/ – nhỏ bé
  182. snake /sneɪk/ – con rắn
  183. sofa /ˈsəʊ.fə/ – ghế sofa
  184. socks /sɒks/ – tất
  185. stand up /stænd ʌp/ – đứng lên
  186. strawberry /ˈstrɔː.bər.i/ – quả dâu tây
  187. sweater /ˈswet.ə/ – áo len
  188. swim /swɪm/ – bơi
  189. T-shirt /ˈtiː.ʃɜːt/ – áo phông
  190. table /ˈteɪ.bəl/ – cái bàn
  191. tail /teɪl/ – đuôi
  192. talk /tɔːk/ – nói chuyện
  193. teacher /ˈtiː.tʃə/ – thầy, cô giáo
  194. teeth /tiːθ/ – răng (số nhiều)
  195. ten /ten/ – mười
  196. thirteen /ˌθɜːˈtiːn/ – mười ba
  197. thirty /ˈθɜː.ti/ – ba mươi
  198. thin /θɪn/ – gầy
  199. three /θriː/ – ba
  200. tiger /ˈtaɪ.ɡə/ – con hổ
  201. tooth /tuːθ/ – răng
  202. tomato /təˈmɑː.təʊ/ – quả cà chua
  203. train /treɪn/ – tàu hỏa
  204. trousers /ˈtraʊ.zəz/ – quần dài
  205. twelve /twelv/ – mười hai
  206. twenty /ˈtwen.ti/ – hai mươi
  207. two /tuː/ – số hai
  208. ugly /ˈʌɡ.li/ – xấu xí
  209. uncle /ˈʌŋ.kəl/ – chú, bác, cậu
  210. under /ˈʌn.də/ – ở dưới
  211. village /ˈvɪl.ɪdʒ/ – ngôi làng, làng quê
  212. walk /wɔːk/ – đi bộ
  213. wardrobe /ˈwɔː.drəʊb/ – tủ quần áo
  214. watch /wɒtʃ/ – đồng hồ đeo tay
  215. watch TV /wɒtʃ ˌtiːˈviː/ – xem ti vi
  216. watermelon /ˈwɔː.təˌmel.ən/ – quả dưa hấu
  217. white /waɪt/ – màu trắng
  218. yellow /ˈjel.əʊ/ – màu vàng
  219. young /jʌŋ/ – trẻ tuổi
Scroll to Top